Kanji 勤 – âm Hán Việt CẦN
Nghĩa: chăm chỉ, làm việc · JLPT N3 · 12 nét
勤
| Hán Việt | CẦN |
| Nghĩa | chăm chỉ, làm việc |
| Âm On (音読み) | キン・ゴン |
| Âm Kun (訓読み) | つと(める)・つと(まる)・いそ(しむ) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 勤 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
勤める つとめるlàm việc (cho)
通勤 つうきんđi làm
Từ vựng JLPT có chữ 勤
勤める つとめるlàm việc (cho công ty...) · N5
通勤 つうきんđi làm (hằng ngày) · N3
勤め つとめcông việc, sự làm việc · N3
出勤 しゅっきんđi làm, có mặt ở chỗ làm · N2
勤務 きんむlàm việc, công tác (tại cơ quan) · N1
転勤 てんきんchuyển công tác, thuyên chuyển · N1
勤労 きんろうlao động, cần lao · N1
勤勉 きんべんcần cù, chăm chỉ · N1
勤め先 つとめさきnơi làm việc · N1