Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 勤

Kanji – âm Hán Việt CẦN

Nghĩa: chăm chỉ, làm việc · JLPT N3 · 12 nét

Hán ViệtCẦN
Nghĩachăm chỉ, làm việc
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 勤 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

làm việc (cho)
đi làm

Từ vựng JLPT có chữ 勤

làm việc (cho công ty...) · N5
đi làm (hằng ngày) · N3
công việc, sự làm việc · N3
đi làm, có mặt ở chỗ làm · N2
làm việc, công tác (tại cơ quan) · N1
chuyển công tác, thuyên chuyển · N1
lao động, cần lao · N1
cần cù, chăm chỉ · N1
nơi làm việc · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.