Kanji 徒 – âm Hán Việt ĐỒ
Nghĩa: đi bộ, môn đồ, vô ích · JLPT N3 · 10 nét
徒
| Hán Việt | ĐỒ |
| Nghĩa | đi bộ, môn đồ, vô ích |
| Âm On (音読み) | ト |
| Âm Kun (訓読み) | いたずら・あだ |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 徒 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
生徒 せいとhọc sinh
徒歩 とほđi bộ
Từ vựng JLPT có chữ 徒
生徒 せいとhọc sinh · N5
徒歩 とほđi bộ · N1