Kanji 耕 – âm Hán Việt CANH
Nghĩa: cày cấy · JLPT N2 · 10 nét
耕
| Hán Việt | CANH |
| Nghĩa | cày cấy |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | たがや(す) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 耕 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
耕す たがやすcày, xới
農耕 のうこうcanh tác
Từ vựng JLPT có chữ 耕
耕す たがやすcày, xới (đất), canh tác · N2
耕地 こうちđất canh tác · N2
耕作 こうさくcanh tác, trồng trọt · N1
農耕 のうこうcanh tác, nông nghiệp · N1