Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 鈍

Kanji – âm Hán Việt ĐỘN

Nghĩa: cùn, chậm chạp · JLPT N2 · 12 nét

Hán ViệtĐỘN
Nghĩacùn, chậm chạp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét12
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 鈍 (thứ tự nét)

123456789101112

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112

Từ ghép thường gặp

cùn; chậm chạp
kém nhạy cảm

Từ vựng JLPT có chữ 鈍

cùn; chậm chạp, chậm hiểu; (ánh sáng, âm thanh) mờ, đục · N2
chậm chạp, lề mề; đần độn · N2
chậm hiểu, kém nhạy cảm, vô tâm · N1
cùn đi; trở nên chậm chạp, kém đi · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.