Kanji 鈍 – âm Hán Việt ĐỘN
Nghĩa: cùn, chậm chạp · JLPT N2 · 12 nét
鈍
| Hán Việt | ĐỘN |
| Nghĩa | cùn, chậm chạp |
| Âm On (音読み) | ドン |
| Âm Kun (訓読み) | にぶ(い)・にぶ(る)・にぶ・なま(る)・なまく(ら) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 鈍 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
鈍い にぶいcùn; chậm chạp
鈍感 どんかんkém nhạy cảm
Từ vựng JLPT có chữ 鈍
鈍い にぶいcùn; chậm chạp, chậm hiểu; (ánh sáng, âm thanh) mờ, đục · N2
鈍い のろいchậm chạp, lề mề; đần độn · N2
鈍感 どんかんchậm hiểu, kém nhạy cảm, vô tâm · N1
鈍る にぶるcùn đi; trở nên chậm chạp, kém đi · N1