Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 急

Kanji – âm Hán Việt CẤP

Nghĩa: gấp, khẩn cấp · JLPT N4 · 9 nét

Hán ViệtCẤP
Nghĩagấp, khẩn cấp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 急 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

vội vàng
tàu tốc hành

Từ vựng JLPT có chữ 急

tàu tốc hành đặc biệt · N4
tàu tốc hành, xe tốc hành · N4
vội, vội vàng, khẩn trương · N4
đột nhiên, bỗng nhiên · N3
nhanh chóng, cấp tốc · N3
đột ngột, kịch liệt, nhanh chóng · N3
khẩn cấp, gấp rút · N3
khẩn cấp · N1
khẩn cấp, gấp rút · N1
khẩn cấp, gấp rút · N1
cấp cứu, sơ cứu, tạm thời · N1
tàu chuẩn tốc hành (chậm hơn tốc hành) · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.