Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 執

Kanji – âm Hán Việt CHẤP

Nghĩa: nắm giữ, chấp hành · JLPT N1 · 11 nét

Hán ViệtCHẤP
Nghĩanắm giữ, chấp hành
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 執 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

viết, chấp bút
cố chấp, bám víu

Từ vựng JLPT có chữ 執

viết, chấp bút (sách, bài báo) · N2
chấp trước, bám víu, quyến luyến · N1
chấp trước, bám víu, quyến luyến · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.