Kanji 執 – âm Hán Việt CHẤP
Nghĩa: nắm giữ, chấp hành · JLPT N1 · 11 nét
執
| Hán Việt | CHẤP |
| Nghĩa | nắm giữ, chấp hành |
| Âm On (音読み) | シツ・シュウ |
| Âm Kun (訓読み) | と(る) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 執 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
執筆 しっぴつviết, chấp bút
執着 しゅうちゃくcố chấp, bám víu
Từ vựng JLPT có chữ 執
執筆 しっぴつviết, chấp bút (sách, bài báo) · N2
執着 しゅうじゃくchấp trước, bám víu, quyến luyến · N1
執着 しゅうちゃくchấp trước, bám víu, quyến luyến · N1