Kanji 房 – âm Hán Việt PHÒNG
Nghĩa: buồng, phòng; chùm · JLPT N1 · 8 nét
房
| Hán Việt | PHÒNG |
| Nghĩa | buồng, phòng; chùm |
| Âm On (音読み) | ボウ |
| Âm Kun (訓読み) | ふさ |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 房 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
冷房 れいぼうđiều hòa (làm mát)
暖房 だんぼうmáy sưởi
Từ vựng JLPT có chữ 房
冷房 れいぼうlàm mát, điều hòa · N4
暖房 だんぼうmáy sưởi, sưởi ấm · N4
女房 にょうぼうvợ (khẩu ngữ) · N2
文房具 ぶんぼうぐvăn phòng phẩm · N2