Kanji 旨 – âm Hán Việt CHỈ
Nghĩa: ý chỉ, ý chính; ngon · JLPT N1 · 6 nét
旨
| Hán Việt | CHỈ |
| Nghĩa | ý chỉ, ý chính; ngon |
| Âm On (音読み) | シ |
| Âm Kun (訓読み) | むね・うま(い) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 旨 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
趣旨 しゅしmục đích, ý chính
要旨 ようしý chính, tóm tắt
Từ vựng JLPT có chữ 旨
要旨 ようしý chính, tóm tắt · N2
趣旨 しゅしmục đích, ý chính, chủ đích · N1