Kanji 即 – âm Hán Việt TỨC
Nghĩa: ngay, tức thì · JLPT N1 · 7 nét
即
| Hán Việt | TỨC |
| Nghĩa | ngay, tức thì |
| Âm On (音読み) | ソク |
| Âm Kun (訓読み) | つ(く)・つ(ける)・すなわ(ち) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 即 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
即座 そくざngay lập tức
即席 そくせきăn liền, ứng khẩu
Từ vựng JLPT có chữ 即
即する そくするphù hợp với, dựa theo (thực tế…) · N1
即座に そくざにngay lập tức, tức thì · N1