Kanji 招 – âm Hán Việt CHIÊU
Nghĩa: mời, vẫy gọi · JLPT N3 · 8 nét
招
| Hán Việt | CHIÊU |
| Nghĩa | mời, vẫy gọi |
| Âm On (音読み) | ショウ |
| Âm Kun (訓読み) | まね(く) |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 招 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
招待 しょうたいmời
招く まねくmời
Từ vựng JLPT có chữ 招
招待 しょうたいするmời, chiêu đãi · N4
招く まねくmời; vẫy gọi; gây ra · N3
招き まねきlời mời, sự mời · N1