Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 雑

Kanji – âm Hán Việt TẠP

Nghĩa: lẫn lộn, linh tinh · JLPT N3 · 14 nét

Hán ViệtTẠP
Nghĩalẫn lộn, linh tinh
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét14
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 雑 (thứ tự nét)

1234567891011121314

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011121314

Từ ghép thường gặp

tạp chí
phức tạp

Từ vựng JLPT có chữ 雑

tạp chí · N5
phức tạp · N4
sự hỗn loạn, đông đúc, tắc nghẽn · N3
tạp âm, tiếng ồn · N2
giẻ lau · N2
tán gẫu, nói chuyện phiếm · N1
tạp hóa, đồ lặt vặt · N1
cây tạp, các loại cây nhỏ · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.