Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 居

Kanji – âm Hán Việt CƯ

Nghĩa: ở, cư trú · JLPT N3 · 8 nét

Hán ViệtCƯ
Nghĩaở, cư trú
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 居 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

phòng khách
nơi ở

Từ vựng JLPT có chữ 居

có, ở (người, động vật) · N5
kịch, tuồng; diễn trò · N3
sự ngủ gật · N3
phòng khách, phòng sinh hoạt chung · N3
nhà ở, nơi cư trú · N2
cư trú · N1
sống chung, ở chung · N1
cổng torii (cổng đền Thần đạo) · N1
chuyển nhà, đổi chỗ ở · N1
hoàng cung (Nhật) · N1
nghỉ hưu ẩn dật; người về hưu · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.