Kanji 鋳 – âm Hán Việt CHÚ
Nghĩa: đúc · JLPT N1 · 15 nét
鋳
| Hán Việt | CHÚ |
| Nghĩa | đúc |
| Âm On (音読み) | チュウ・イ・シュ・シュウ |
| Âm Kun (訓読み) | い(る) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 鋳 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
鋳造 ちゅうぞうđúc
鋳型 いがたkhuôn đúc