Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 蒸

Kanji – âm Hán Việt CHƯNG

Nghĩa: hấp, bốc hơi · JLPT N2 · 13 nét

Hán ViệtCHƯNG
Nghĩahấp, bốc hơi
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 蒸 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

hơi nước
bốc hơi

Từ vựng JLPT có chữ 蒸

nóng ẩm, oi bức · N3
hấp, đồ; oi bức · N3
hơi nước · N2
bay hơi; mất tích, bỏ đi biệt tăm · N2
hơi nước · N2
hấp (đồ ăn); oi bức · N2
chưng cất · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.