Kanji 蒸 – âm Hán Việt CHƯNG
Nghĩa: hấp, bốc hơi · JLPT N2 · 13 nét
蒸
| Hán Việt | CHƯNG |
| Nghĩa | hấp, bốc hơi |
| Âm On (音読み) | ジョウ・セイ |
| Âm Kun (訓読み) | む(す)・む(れる)・む(らす) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 蒸 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
蒸気 じょうきhơi nước
蒸発 じょうはつbốc hơi
Từ vựng JLPT có chữ 蒸
蒸し暑い むしあついnóng ẩm, oi bức · N3
蒸す むすhấp, đồ; oi bức · N3
蒸気 じょうきhơi nước · N2
蒸発 じょうはつbay hơi; mất tích, bỏ đi biệt tăm · N2
水蒸気 すいじょうきhơi nước · N2
蒸す むすhấp (đồ ăn); oi bức · N2
蒸溜 じょうりゅうchưng cất · N1