Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 転

Kanji – âm Hán Việt CHUYỂN

Nghĩa: chuyển, xoay, lăn · JLPT N4 · 11 nét

Hán ViệtCHUYỂN
Nghĩachuyển, xoay, lăn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 転 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

xe đạp
lái xe

Từ vựng JLPT có chữ 転

xe đạp · N5
lái xe · N4
tài xế, người lái xe · N4
sự lái xe; sự vận hành · N3
chuyển trường · N3
ngã, té · N3
quay vòng, xoay tròn · N2
chuyển đi, di dời; chuyển nhượng · N2
chuyển hết nơi này đến nơi khác, lang bạt · N2
lăn, lăn lóc; ngã · N2
lăn, làm lăn; làm đổ · N2
đảo ngược, lội ngược dòng · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.