Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 研

Kanji – âm Hán Việt NGHIÊN

Nghĩa: mài, nghiên cứu · JLPT N4 · 9 nét

Hán ViệtNGHIÊN
Nghĩamài, nghiên cứu
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 研 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

nghiên cứu
tập huấn

Từ vựng JLPT có chữ 研

nghiên cứu · N4
phòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm · N4
đào tạo, tu nghiệp · N2
mài (dao); vo (gạo) · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.