Kanji 足 – âm Hán Việt TÚC
Nghĩa: chân, đủ · JLPT N4 · 7 nét
足
| Hán Việt | TÚC |
| Nghĩa | chân, đủ |
| Âm On (音読み) | ソク |
| Âm Kun (訓読み) | あし・た(りる)・た(る)・た(す) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 足 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
足 あしchân
足りる たりるđủ
Từ vựng JLPT có chữ 足
足; 脚 あしbàn chân; chân · N5
足りる たりるđủ · N4
足す たすcộng thêm · N4
満足 まんぞくthỏa mãn, hài lòng, mãn nguyện · N3
不足 ふそくthiếu, không đủ · N3
足袋 たびtất tabi (tất xẻ ngón kiểu Nhật) · N3
足元 あしもとdưới chân, bước chân · N2
足跡 あしあとdấu chân; dấu ấn, thành tích · N2
遠足 えんそくchuyến dã ngoại, đi tham quan (của trường) · N2
足る たるđủ; đáng (để) · N2
~足 ~そくđôi (đếm giày, tất) · N2
発足 ほっそくthành lập, ra mắt (tổ chức) · N1