Kanji 究 – âm Hán Việt CỨU
Nghĩa: nghiên cứu, cứu cánh · JLPT N4 · 7 nét
究
| Hán Việt | CỨU |
| Nghĩa | nghiên cứu, cứu cánh |
| Âm On (音読み) | キュウ・ク |
| Âm Kun (訓読み) | きわ(める) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 究 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
研究 けんきゅうnghiên cứu
研究所 けんきゅうじょviện nghiên cứu
Từ vựng JLPT có chữ 究
研究 けんきゅうnghiên cứu · N4
研究室 けんきゅうしつphòng nghiên cứu, phòng thí nghiệm · N4
究極 きゅうきょくtột cùng, cuối cùng, tối thượng · N1