Kanji 楽 – âm Hán Việt LẠC, NHẠC
Nghĩa: vui, thoải mái, âm nhạc · JLPT N4 · 13 nét
楽
| Hán Việt | LẠC, NHẠC |
| Nghĩa | vui, thoải mái, âm nhạc |
| Âm On (音読み) | ガク・ラク・ゴウ |
| Âm Kun (訓読み) | たの(しい)・たの(しむ)・この(む) |
| Số nét | 13 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 楽 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
楽しい たのしいvui
音楽 おんがくâm nhạc
Từ vựng JLPT có chữ 楽
音楽 おんがくâm nhạc · N5
楽しい たのしいvui, vui vẻ · N5
楽しみ たのしみniềm vui, mong đợi · N4
楽しむ たのしむvui thích, thưởng thức · N4
楽器 がっきnhạc cụ · N3
娯楽 ごらくgiải trí, tiêu khiển · N2
楽譜 がくふbản nhạc, nhạc phổ · N1
楽観 らっかんlạc quan · N1
極楽 ごくらくcực lạc, thiên đường · N1