Kanji 切 – âm Hán Việt THIẾT
Nghĩa: cắt, thiết tha · JLPT N4 · 4 nét
切
| Hán Việt | THIẾT |
| Nghĩa | cắt, thiết tha |
| Âm On (音読み) | セツ・サイ |
| Âm Kun (訓読み) | き(る)・き(り)・き(れる)・き(れ) |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N4 |
Cách viết chữ 切 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
切る きるcắt
大切 たいせつquan trọng
Từ vựng JLPT có chữ 切
大切 たいせつquan trọng, quý giá · N5
切る きるcắt; cúp (máy điện thoại) · N5
切手 きってtem (bưu chính) · N5
切符 きっぷvé · N5
親切 しんせつtốt bụng, tử tế · N4
切れ きれmảnh vải, mẩu; độ sắc · N3
切り きりgiới hạn, chừng mực; chỗ dừng · N3
適切 てきせつthích đáng, phù hợp · N3
切れる きれるsắc, cắt tốt; bị đứt; hết (hạn, hàng) · N3
裏切る うらぎるphản bội · N3
横切る よこぎるcắt ngang, băng qua · N3
切っ掛け きっかけcơ hội, dịp, cái cớ (để bắt đầu) · N2