Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 切

Kanji – âm Hán Việt THIẾT

Nghĩa: cắt, thiết tha · JLPT N4 · 4 nét

Hán ViệtTHIẾT
Nghĩacắt, thiết tha
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét4
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 切 (thứ tự nét)

1234

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234

Từ ghép thường gặp

cắt
quan trọng

Từ vựng JLPT có chữ 切

quan trọng, quý giá · N5
cắt; cúp (máy điện thoại) · N5
tem (bưu chính) · N5
vé · N5
tốt bụng, tử tế · N4
mảnh vải, mẩu; độ sắc · N3
giới hạn, chừng mực; chỗ dừng · N3
thích đáng, phù hợp · N3
sắc, cắt tốt; bị đứt; hết (hạn, hàng) · N3
phản bội · N3
cắt ngang, băng qua · N3
cơ hội, dịp, cái cớ (để bắt đầu) · N2
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.