Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N4 › 送

Kanji – âm Hán Việt TỐNG

Nghĩa: gửi, tiễn · JLPT N4 · 9 nét

Hán ViệtTỐNG
Nghĩagửi, tiễn
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét9
Cấp độJLPT N4

Cách viết chữ 送 (thứ tự nét)

123456789

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789

Từ ghép thường gặp

gửi, tiễn
phát sóng

Từ vựng JLPT có chữ 送

phát sóng, phát thanh, truyền hình · N4
gửi; tiễn, đưa (ai) · N4
tiễn đưa, đưa tiễn · N3
phí gửi, phí vận chuyển · N2
vận chuyển, vận tải · N2
gửi qua bưu điện · N2
tiễn; bỏ qua, gác lại · N2
tiễn biệt, chia tay · N2
okurigana (phần kana viết sau chữ Hán) · N2
vận chuyển, chuyên chở · N1
chuyển tiền, gửi tiền · N1
chuyển tiếp (thư); chạy rỗng về bến (xe không đón khách) · N1
Học 166 kanji N4 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.