Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 挙

Kanji – âm Hán Việt CỬ

Nghĩa: giơ lên, nêu ra; cử · JLPT N1 · 10 nét

Hán ViệtCỬ
Nghĩagiơ lên, nêu ra; cử
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét10
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 挙 (thứ tự nét)

12345678910

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910

Từ ghép thường gặp

bầu cử
giơ tay

Từ vựng JLPT có chữ 挙

bầu cử · N3
giơ lên; nêu ra, đưa ra (ví dụ) · N3
một lúc, một lèo, một mạch · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.