Kanji 挙 – âm Hán Việt CỬ
Nghĩa: giơ lên, nêu ra; cử · JLPT N1 · 10 nét
挙
| Hán Việt | CỬ |
| Nghĩa | giơ lên, nêu ra; cử |
| Âm On (音読み) | キョ |
| Âm Kun (訓読み) | あ(げる)・あ(がる)・こぞ(る) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 挙 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
選挙 せんきょbầu cử
挙手 きょしゅgiơ tay
Từ vựng JLPT có chữ 挙
選挙 せんきょbầu cử · N3
挙げる あげるgiơ lên; nêu ra, đưa ra (ví dụ) · N3
一挙に いっきょにmột lúc, một lèo, một mạch · N1