Kanji 応 – âm Hán Việt ỨNG
Nghĩa: ứng, đáp lại, đáp ứng · JLPT N1 · 7 nét
応
| Hán Việt | ỨNG |
| Nghĩa | ứng, đáp lại, đáp ứng |
| Âm On (音読み) | オウ・ヨウ・ノウ |
| Âm Kun (訓読み) | あた(る)・まさに・こた(える) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 応 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
応援 おうえんcổ vũ, ủng hộ
反応 はんのうphản ứng
Từ vựng JLPT có chữ 応
応援 おうえんsự cổ vũ, ủng hộ · N3
応じる おうじるđáp ứng, ứng với, đáp lại · N3
一応 いちおうtạm thời, tạm; đại khái, cũng gọi là · N2
応用 おうようứng dụng · N2
応対 おうたいtiếp đón, đối đáp · N2
応接 おうせつtiếp khách · N2
応ずる おうずるđáp ứng, đáp lại; tương ứng với · N2
対応 たいおうđối ứng, xử lý, ứng phó; tương ứng · N1
反応 はんのうphản ứng · N1
応募 おうぼứng tuyển, đăng ký tham gia, dự tuyển · N1
適応 てきおうthích ứng, thích nghi · N1
相応 そうおうtương xứng, phù hợp · N1