Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 応

Kanji – âm Hán Việt ỨNG

Nghĩa: ứng, đáp lại, đáp ứng · JLPT N1 · 7 nét

Hán ViệtỨNG
Nghĩaứng, đáp lại, đáp ứng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 応 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

cổ vũ, ủng hộ
phản ứng

Từ vựng JLPT có chữ 応

sự cổ vũ, ủng hộ · N3
đáp ứng, ứng với, đáp lại · N3
tạm thời, tạm; đại khái, cũng gọi là · N2
ứng dụng · N2
tiếp đón, đối đáp · N2
tiếp khách · N2
đáp ứng, đáp lại; tương ứng với · N2
đối ứng, xử lý, ứng phó; tương ứng · N1
phản ứng · N1
ứng tuyển, đăng ký tham gia, dự tuyển · N1
thích ứng, thích nghi · N1
tương xứng, phù hợp · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.