Kanji 提 – âm Hán Việt ĐỀ
Nghĩa: đưa ra, đề xuất; xách · JLPT N1 · 12 nét
提
| Hán Việt | ĐỀ |
| Nghĩa | đưa ra, đề xuất; xách |
| Âm On (音読み) | テイ・チョウ・ダイ |
| Âm Kun (訓読み) | さ(げる) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 提 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
提出 ていしゅつnộp, đệ trình
前提 ぜんていtiền đề
Từ vựng JLPT có chữ 提
提案 ていあんđề án, đề xuất, đề nghị · N3
提出 ていしゅつnộp, đệ trình · N3
提供 ていきょうcung cấp; tài trợ (chương trình) · N1
前提 ぜんていtiền đề, điều kiện tiên quyết · N1
提示 ていじđưa ra, xuất trình, đề xuất · N1
提携 ていけいhợp tác, liên kết · N1