Kanji 据 – âm Hán Việt CỨ
Nghĩa: đặt, đặt cố định · JLPT N1 · 11 nét
据
| Hán Việt | CỨ |
| Nghĩa | đặt, đặt cố định |
| Âm On (音読み) | キョ |
| Âm Kun (訓読み) | す(える)・す(わる) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 据 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
据える すえるđặt, lắp đặt
据え置き すえおきgiữ nguyên, để nguyên
Từ vựng JLPT có chữ 据
据える すえるđặt, để; bố trí (vào vị trí) · N1
据え付ける すえつけるlắp đặt, gắn cố định · N1