Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 狂

Kanji – âm Hán Việt CUỒNG

Nghĩa: điên, cuồng · JLPT N1 · 7 nét

Hán ViệtCUỒNG
Nghĩađiên, cuồng
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét7
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 狂 (thứ tự nét)

1234567

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567

Từ ghép thường gặp

cuồng nhiệt
phát điên; trục trặc

Từ vựng JLPT có chữ 狂

phát điên; trục trặc, sai lệch · N3
người cuồng ~, mê ~ (hậu tố: vd 野球狂 cuồng bóng chày) · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.