Kanji 狂 – âm Hán Việt CUỒNG
Nghĩa: điên, cuồng · JLPT N1 · 7 nét
狂
| Hán Việt | CUỒNG |
| Nghĩa | điên, cuồng |
| Âm On (音読み) | キョウ |
| Âm Kun (訓読み) | くる(う)・くる(おしい)・くるお(しい) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 狂 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
熱狂 ねっきょうcuồng nhiệt
狂う くるうphát điên; trục trặc
Từ vựng JLPT có chữ 狂
狂う くるうphát điên; trục trặc, sai lệch · N3
~狂 ~きょうngười cuồng ~, mê ~ (hậu tố: vd 野球狂 cuồng bóng chày) · N1