Kanji 遂 – âm Hán Việt TOẠI
Nghĩa: hoàn thành, đạt được · JLPT N1 · 12 nét
遂
| Hán Việt | TOẠI |
| Nghĩa | hoàn thành, đạt được |
| Âm On (音読み) | スイ |
| Âm Kun (訓読み) | と(げる)・つい(に) |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 遂 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
遂に ついにcuối cùng, rốt cuộc
遂行 すいこうthực hiện, hoàn thành
Từ vựng JLPT có chữ 遂
遂に ついにcuối cùng, rốt cuộc · N3
遂げる とげるđạt được, hoàn thành, thực hiện · N1