Kanji 綱 – âm Hán Việt CƯƠNG
Nghĩa: dây thừng lớn; đại cương · JLPT N1 · 14 nét
綱
| Hán Việt | CƯƠNG |
| Nghĩa | dây thừng lớn; đại cương |
| Âm On (音読み) | コウ |
| Âm Kun (訓読み) | つな |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 綱 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
綱 つなdây thừng
要綱 ようこうđề cương, điểm chính
Từ vựng JLPT có chữ 綱
横綱 よこづなyokozuna (đại vô địch sumo) · N1