Kanji 典 – âm Hán Việt ĐIỂN
Nghĩa: điển, sách mẫu mực; nghi lễ · JLPT N1 · 8 nét
典
| Hán Việt | ĐIỂN |
| Nghĩa | điển, sách mẫu mực; nghi lễ |
| Âm On (音読み) | テン・デン |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 典 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
辞典 じてんtừ điển
古典 こてんcổ điển
Từ vựng JLPT có chữ 典
辞典 じてんtừ điển · N4
典型 てんけいđiển hình, kiểu mẫu · N3
古典 こてんcổ điển, tác phẩm kinh điển · N2
百科事典 ひゃっかじてんbách khoa toàn thư · N2
原典 げんてんnguyên bản, bản gốc (tài liệu) · N1