Kanji 冶 – âm Hán Việt DÃ
Nghĩa: luyện kim, nấu chảy · JLPT N1 · 7 nét
冶
| Hán Việt | DÃ |
| Nghĩa | luyện kim, nấu chảy |
| Âm On (音読み) | ヤ |
| Âm Kun (訓読み) | い(る) |
| Số nét | 7 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 冶 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
冶金 やきんluyện kim
陶冶 とうやhun đúc, rèn luyện