Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 打

Kanji – âm Hán Việt ĐẢ

Nghĩa: đánh · JLPT N3 · 5 nét

Hán ViệtĐẢ
Nghĩađánh
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét5
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 打 (thứ tự nét)

12345

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345

Từ ghép thường gặp

đánh
họp bàn

Từ vựng JLPT có chữ 打

đánh, đập · N4
đánh, đập · N3
cuộc họp bàn, bàn bạc trước · N2
phủ nhận, phủ định; xóa tan · N2
cú đánh, đòn; thiệt hại; đánh bóng (bóng chày) · N1
đột phá, khai thông (bế tắc) · N1
dồn tâm sức vào, miệt mài; đóng vào, bắn vào; gõ, nhập (dữ liệu) · N1
giá trị · N1
thổ lộ, tâm sự, thú thật · N1
chấm dứt, cắt ngang, ngừng giữa chừng · N1
sự phủ định, phủ nhận; thể phủ định (ngữ pháp) · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.