Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 直

Kanji – âm Hán Việt TRỰC

Nghĩa: thẳng, sửa, trực tiếp · JLPT N3 · 8 nét

Hán ViệtTRỰC
Nghĩathẳng, sửa, trực tiếp
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét8
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 直 (thứ tự nét)

12345678

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678

Từ ghép thường gặp

sửa
trực tiếp

Từ vựng JLPT có chữ 直

sửa, chữa (cái gì) · N4
(cái gì) được sửa, khỏi (bệnh) · N4
thật thà, trung thực · N3
trực tiếp · N3
ngay lập tức, tức thì · N3
trực tiếp · N3
ngay sau khi · N2
ngoan ngoãn, dễ bảo; thẳng thắn, chân thật · N2
ngay trước khi · N2
đường kính · N2
đường thẳng · N2
thẳng thắn, bộc trực · N2
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.