Kanji 両 – âm Hán Việt LƯỠNG
Nghĩa: cả hai · JLPT N3 · 6 nét
両
| Hán Việt | LƯỠNG |
| Nghĩa | cả hai |
| Âm On (音読み) | リョウ |
| Âm Kun (訓読み) | てる・ふたつ |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 両 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
両親 りょうしんbố mẹ
両方 りょうほうcả hai
Từ vựng JLPT có chữ 両
両親 りょうしんbố mẹ, song thân · N5
両方 りょうほうcả hai, hai phía · N4
両替 りょうがえđổi tiền · N3
両側 りょうがわhai bên · N2
両~ りょう~cả hai ~, lưỡng ~ (vd 両手 hai tay) · N2
両立 りょうりつcân bằng được cả hai, song hành, dung hòa · N1
両極 りょうきょくhai cực (Bắc và Nam, âm và dương); hai thái cực · N1