Kanji 駄 – âm Hán Việt ĐÀ
Nghĩa: vô dụng; thồ hàng · JLPT N1 · 14 nét
駄
| Hán Việt | ĐÀ |
| Nghĩa | vô dụng; thồ hàng |
| Âm On (音読み) | ダ・タ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 14 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 駄 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
無駄 むだlãng phí, vô ích
駄目 だめkhông được, hỏng
Từ vựng JLPT có chữ 駄
無駄 むだlãng phí, vô ích, uổng công · N3
下駄 げたguốc gỗ (geta) · N2
無駄遣い むだづかいtiêu hoang, lãng phí · N1
駄作 ださくtác phẩm dở, hàng kém · N1