Kanji 底 – âm Hán Việt ĐỂ
Nghĩa: đáy · JLPT N2 · 8 nét
底
| Hán Việt | ĐỂ |
| Nghĩa | đáy |
| Âm On (音読み) | テイ |
| Âm Kun (訓読み) | そこ |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 底 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
徹底 てっていtriệt để
海底 かいていđáy biển
Từ vựng JLPT có chữ 底
徹底 てっていtriệt để, kỹ lưỡng · N3
到底 とうていdù thế nào cũng không (đi với phủ định) · N1
根底 こんていnền tảng, gốc rễ · N1