Kanji 抵 – âm Hán Việt ĐỂ
Nghĩa: chống lại; đại khái · JLPT N1 · 8 nét
抵
| Hán Việt | ĐỂ |
| Nghĩa | chống lại; đại khái |
| Âm On (音読み) | テイ |
| Âm Kun (訓読み) | – |
| Số nét | 8 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 抵 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
抵抗 ていこうkháng cự, phản kháng
大抵 たいていđại khái, thường thì
Từ vựng JLPT có chữ 抵
大抵 たいていđại khái, thường thì, phần lớn · N4
抵抗 ていこうkháng cự, chống lại; điện trở · N3