Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 移

Kanji – âm Hán Việt DI

Nghĩa: di chuyển, dời · JLPT N2 · 11 nét

Hán ViệtDI
Nghĩadi chuyển, dời
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét11
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 移 (thứ tự nét)

1234567891011

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

1234567891011

Từ ghép thường gặp

di chuyển
di dân

Từ vựng JLPT có chữ 移

chuyển, dời (nhà, chỗ làm); lây (bệnh) · N4
sự di chuyển, sự di động · N3
chuyển đi, di dời; chuyển nhượng · N2
chuyển sang, chuyển tiếp · N1
di cư, di trú · N1
di dân, người nhập cư · N1
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.