Kanji 移 – âm Hán Việt DI
Nghĩa: di chuyển, dời · JLPT N2 · 11 nét
移
| Hán Việt | DI |
| Nghĩa | di chuyển, dời |
| Âm On (音読み) | イ |
| Âm Kun (訓読み) | うつ(る)・うつ(す) |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 移 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
移動 いどうdi chuyển
移民 いみんdi dân
Từ vựng JLPT có chữ 移
移る うつるchuyển, dời (nhà, chỗ làm); lây (bệnh) · N4
移動 いどうsự di chuyển, sự di động · N3
移転 いてんchuyển đi, di dời; chuyển nhượng · N2
移行 いこうchuyển sang, chuyển tiếp · N1
移住 いじゅうdi cư, di trú · N1
移民 いみんdi dân, người nhập cư · N1