Kanji 復 – âm Hán Việt PHỤC
Nghĩa: trở lại, khôi phục · JLPT N2 · 12 nét
復
| Hán Việt | PHỤC |
| Nghĩa | trở lại, khôi phục |
| Âm On (音読み) | フク |
| Âm Kun (訓読み) | また |
| Số nét | 12 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 復 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
回復 かいふくhồi phục
往復 おうふくkhứ hồi
Từ vựng JLPT có chữ 復
復習 ふくしゅうôn tập, ôn bài · N4
回復 かいふくsự hồi phục, phục hồi · N3
往復 おうふくkhứ hồi, đi và về; vé khứ hồi · N2
復活 ふっかつhồi sinh, phục hồi · N1
復興 ふっこうphục hưng, tái thiết · N1
復旧 ふっきゅうkhôi phục, sửa chữa lại (như cũ) · N1