Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 敵

Kanji – âm Hán Việt ĐỊCH

Nghĩa: kẻ địch, đối thủ · JLPT N1 · 15 nét

Hán ViệtĐỊCH
Nghĩakẻ địch, đối thủ
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 敵 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

kẻ địch
tuyệt vời, đẹp

Từ vựng JLPT có chữ 敵

sánh ngang, ngang tầm · N1
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.