Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N1 › 魅

Kanji – âm Hán Việt MỊ

Nghĩa: quyến rũ, mê hoặc · JLPT N1 · 15 nét

Hán ViệtMỊ
Nghĩaquyến rũ, mê hoặc
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N1

Cách viết chữ 魅 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

sức hấp dẫn
mê hoặc, quyến rũ

Từ vựng JLPT có chữ 魅

sức hấp dẫn, sức quyến rũ · N3
Học 1232 kanji N1 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.