Kanji 訳 – âm Hán Việt DỊCH
Nghĩa: dịch; lý do · JLPT N1 · 11 nét
訳
| Hán Việt | DỊCH |
| Nghĩa | dịch; lý do |
| Âm On (音読み) | ヤク |
| Âm Kun (訓読み) | わけ |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 訳 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
翻訳 ほんやくdịch thuật
言い訳 いいわけlời bào chữa
Từ vựng JLPT có chữ 訳
翻訳 ほんやくbiên dịch, dịch thuật · N4
申し訳 もうしわけlời xin lỗi, lời bào chữa · N3
通訳 つうやくphiên dịch; phiên dịch viên · N3
訳す やくすdịch (ngôn ngữ) · N3
申し訳ない もうしわけないthật có lỗi, không biết nói sao cho phải · N2
言い訳 いいわけlời bào chữa, biện minh · N1
内訳 うちわけchi tiết các khoản, bảng kê chi tiết · N1