Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N2 › 塩

Kanji – âm Hán Việt DIÊM

Nghĩa: muối · JLPT N2 · 13 nét

Hán ViệtDIÊM
Nghĩamuối
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét13
Cấp độJLPT N2

Cách viết chữ 塩 (thứ tự nét)

12345678910111213

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

12345678910111213

Từ ghép thường gặp

lượng muối
muối ăn

Từ vựng JLPT có chữ 塩

muối ăn · N2
mắm (hải sản ướp muối lên men) · N2
mặn · N2
Học 367 kanji N2 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.