Kanji 賢 – âm Hán Việt HIỀN
Nghĩa: khôn ngoan, hiền tài · JLPT N2 · 16 nét
賢
| Hán Việt | HIỀN |
| Nghĩa | khôn ngoan, hiền tài |
| Âm On (音読み) | ケン |
| Âm Kun (訓読み) | かしこ(い) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N2 |
Cách viết chữ 賢 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
賢明 けんめいsáng suốt, khôn ngoan
賢い かしこいthông minh, khôn
Từ vựng JLPT có chữ 賢
賢い かしこいthông minh, khôn ngoan · N3
賢明 けんめいsáng suốt, khôn ngoan · N1