Flashcard Promax
Trang chủ › Kanji › N3 › 調

Kanji – âm Hán Việt ĐIỀU

Nghĩa: điều tra, điều chỉnh · JLPT N3 · 15 nét

Hán ViệtĐIỀU
Nghĩađiều tra, điều chỉnh
Âm On (音読み)
Âm Kun (訓読み)
Số nét15
Cấp độJLPT N3

Cách viết chữ 調 (thứ tự nét)

123456789101112131415

Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:

123456789101112131415

Từ ghép thường gặp

tra cứu
tình trạng

Từ vựng JLPT có chữ 調

tìm hiểu, tra cứu, điều tra · N4
điều tra, khảo sát · N3
tình trạng, trạng thái; giọng điệu · N3
sự nhấn mạnh · N3
thuận lợi, suôn sẻ · N3
hợp tác, phối hợp, hài hòa · N3
điều chỉnh, chỉnh sửa · N2
điều tiết, điều chỉnh · N2
gia vị · N2
điều tra, khảo sát; giai điệu · N1
nấu nướng, chế biến món ăn · N1
hài hòa, điều hòa · N1
Học 367 kanji N3 bằng flashcard + luyện viếtViết bằng tay trên điện thoại, app chấm thứ tự nét. Miễn phí.