Kanji 調 – âm Hán Việt ĐIỀU
Nghĩa: điều tra, điều chỉnh · JLPT N3 · 15 nét
調
| Hán Việt | ĐIỀU |
| Nghĩa | điều tra, điều chỉnh |
| Âm On (音読み) | チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | しら(べる)・しら(べ)・ととの(う)・ととの(える) |
| Số nét | 15 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 調 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
調べる しらべるtra cứu
調子 ちょうしtình trạng
Từ vựng JLPT có chữ 調
調べる しらべるtìm hiểu, tra cứu, điều tra · N4
調査 ちょうさđiều tra, khảo sát · N3
調子 ちょうしtình trạng, trạng thái; giọng điệu · N3
強調 きょうちょうsự nhấn mạnh · N3
順調 じゅんちょうthuận lợi, suôn sẻ · N3
協調 きょうちょうhợp tác, phối hợp, hài hòa · N3
調整 ちょうせいđiều chỉnh, chỉnh sửa · N2
調節 ちょうせつđiều tiết, điều chỉnh · N2
調味料 ちょうみりょうgia vị · N2
調べ しらべđiều tra, khảo sát; giai điệu · N1
調理 ちょうりnấu nướng, chế biến món ăn · N1
調和 ちょうわhài hòa, điều hòa · N1