Kanji 化 – âm Hán Việt HÓA
Nghĩa: biến hóa, thay đổi · JLPT N3 · 4 nét
化
| Hán Việt | HÓA |
| Nghĩa | biến hóa, thay đổi |
| Âm On (音読み) | カ・ケ |
| Âm Kun (訓読み) | ば(ける)・ば(かす)・ふ(ける)・け(する) |
| Số nét | 4 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 化 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
文化 ぶんかvăn hóa
変化 へんかbiến đổi
Từ vựng JLPT có chữ 化
文化 ぶんかvăn hóa · N4
変化 へんかthay đổi, biến hóa · N3
化学 かがくhóa học · N3
化粧 けしょうsự trang điểm · N3
酸化 さんかô-xy hóa · N3
強化 きょうかtăng cường, củng cố · N2
消化 しょうかtiêu hóa · N2
~化 ~か~ hóa (hậu tố: biến thành…, vd: 自由化) · N2
進化 しんかtiến hóa · N1
悪化 あっかxấu đi, trở nên tồi tệ · N1
化石 かせきhóa thạch · N1
文化財 ぶんかざいdi sản văn hóa · N1