Kanji 当 – âm Hán Việt ĐƯƠNG
Nghĩa: đúng, trúng, thích đáng · JLPT N3 · 6 nét
当
| Hán Việt | ĐƯƠNG |
| Nghĩa | đúng, trúng, thích đáng |
| Âm On (音読み) | トウ |
| Âm Kun (訓読み) | あ(たる)・あ(たり)・あ(てる)・あ(て) |
| Số nét | 6 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 当 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
本当 ほんとうthật sự
弁当 べんとうcơm hộp
Từ vựng JLPT có chữ 当
本当 ほんとうthật, sự thật · N5
お弁当 おべんとうcơm hộp · N5
適当 てきとうthích hợp; qua loa, tùy tiện · N4
本当 ほんとthật, sự thật · N3
担当 たんとうphụ trách, đảm nhận · N3
当時 とうじlúc đó, thời đó · N3
当然 とうぜんđương nhiên, tất nhiên · N3
相当 そうとうtương đương; khá, tương đối · N3
当たり前 あたりまえđương nhiên, hiển nhiên · N3
当たる あたるtrúng, đụng phải; thành công · N3
弁当 べんとうcơm hộp · N3
当てる あてるchạm, áp vào; đoán trúng; ném trúng · N3