Kanji 約 – âm Hán Việt ƯỚC
Nghĩa: hứa hẹn, khoảng chừng · JLPT N3 · 9 nét
約
| Hán Việt | ƯỚC |
| Nghĩa | hứa hẹn, khoảng chừng |
| Âm On (音読み) | ヤク |
| Âm Kun (訓読み) | つづ(まる)・つづ(める)・つづま(やか) |
| Số nét | 9 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 約 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
約束 やくそくlời hứa
予約 よやくđặt trước
Từ vựng JLPT có chữ 約
予約 よやくđặt trước · N4
約束 やくそくlời hứa, hẹn, cuộc hẹn · N4
契約 けいやくhợp đồng, khế ước · N3
婚約 こんやくsự đính hôn, hứa hôn · N3
節約 せつやくtiết kiệm · N3
条約 じょうやくhiệp ước, điều ước · N1
規約 きやくquy ước, điều lệ · N1
制約 せいやくhạn chế, ràng buộc · N1
倹約 けんやくtiết kiệm, cần kiệm · N1