Kanji 頂 – âm Hán Việt ĐỈNH
Nghĩa: đỉnh, nhận · JLPT N3 · 11 nét
頂
| Hán Việt | ĐỈNH |
| Nghĩa | đỉnh, nhận |
| Âm On (音読み) | チョウ |
| Âm Kun (訓読み) | いただ(く)・いただき |
| Số nét | 11 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 頂 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
頂く いただくnhận (khiêm nhường)
頂上 ちょうじょうđỉnh núi
Từ vựng JLPT có chữ 頂
頂上 ちょうじょうđỉnh, chóp, đỉnh núi · N3
頂点 ちょうてんđỉnh, đỉnh điểm · N2