Kanji 諭 – âm Hán Việt DỤ
Nghĩa: khuyên bảo, dạy dỗ · JLPT N1 · 16 nét
諭
| Hán Việt | DỤ |
| Nghĩa | khuyên bảo, dạy dỗ |
| Âm On (音読み) | ユ |
| Âm Kun (訓読み) | さと(す) |
| Số nét | 16 |
| Cấp độ | JLPT N1 |
Cách viết chữ 諭 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
教諭 きょうゆgiáo viên (chính thức)
諭す さとすkhuyên răn