Kanji 容 – âm Hán Việt DUNG
Nghĩa: chứa đựng, dung mạo · JLPT N3 · 10 nét
容
| Hán Việt | DUNG |
| Nghĩa | chứa đựng, dung mạo |
| Âm On (音読み) | ヨウ |
| Âm Kun (訓読み) | い(れる) |
| Số nét | 10 |
| Cấp độ | JLPT N3 |
Cách viết chữ 容 (thứ tự nét)
Số đỏ = thứ tự nét. Từng bước:
Từ ghép thường gặp
内容 ないようnội dung
美容院 びよういんtiệm làm tóc, thẩm mỹ viện
Từ vựng JLPT có chữ 容
内容 ないようnội dung · N3
容易 よういdễ dàng, đơn giản · N3
容器 ようきđồ đựng, vật chứa · N3
美容 びようlàm đẹp, thẩm mỹ · N2
形容詞 けいようしtính từ (đuôi い) · N2
容積 ようせきdung tích, thể tích · N2
形容動詞 けいようどうしtính từ đuôi な · N2
収容 しゅうようtiếp nhận, chứa (người); giam giữ · N1
許容 きょようcho phép, chấp nhận (trong giới hạn) · N1
寛容 かんようkhoan dung, bao dung · N1